мо́щный
tính từ
Nghĩa
- dày, lớnо жиле, пласте
- Rất mạnh, mạnh mẽ, hùng mạnh, hùng hậu
- to lớnбольшой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мо́щный | мо́щное | мо́щная | мо́щные |
| Sinh cách | мо́щного | мо́щного | мо́щной | мо́щных |
| Tặng cách | мо́щному | мо́щному | мо́щной | мо́щным |
| Đối cách | мо́щный, мо́щного | мо́щное | мо́щную | мо́щные, мо́щных |
| Công cụ cách | мо́щным | мо́щным | мо́щной, (мо́щною) | мо́щными |
| Giới cách | мо́щном | мо́щном | мо́щной | мо́щных |
| Dạng ngắn | мо́щен | мо́щно | мощна́ | мо́щны |
So sánh hơn мощнее
So sánh nhất мощнейший
Ví dụ
- мощный пласт антрацитаmột vỉa than antraxit dày

