соли́дный
tính từ
Nghĩa
- có uy tín, có tên tuổi, có tiếng tăm, quan trọngсерьёзный, значительный
- sang trọng, sangо вещах
- to lớn, cao lớn, to béo, đẫy đàкрупный, полный
- vững chãi, chắc chắn, vững chắc, kiên cố, bền vữngпрочный, крепкий
- vững vàng, sâu sắc, uyên bácосновательный, глубокий
- đường bệ, oai vệ, đĩnh đạcвнушительный
- đứng đắn, nghiêm chỉnh, đàng hoàng, đường hoàngважный, представительный
- — to, nhiều, đáng kểthông tụcзначительный, большой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соли́дный | соли́дное | соли́дная | соли́дные |
| Sinh cách | соли́дного | соли́дного | соли́дной | соли́дных |
| Tặng cách | соли́дному | соли́дному | соли́дной | соли́дным |
| Đối cách | соли́дный, соли́дного | соли́дное | соли́дную | соли́дные, соли́дных |
| Công cụ cách | соли́дным | соли́дным | соли́дной, (соли́дною) | соли́дными |
| Giới cách | соли́дном | соли́дном | соли́дной | соли́дных |
| Dạng ngắn | соли́ден | соли́дно | соли́дна | соли́дны |
Ví dụ
- солидный учёныйnhà bác học có tên tuổi (có tiếng tăm, có uy tín)
- солидное учреждениеcơ quan quan trọng (có tiếng tăm)
- солидный человек[con] người đứng đắn, người đàng hoàng
