силови́к силовик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nhân viên cơ quan công quyền, lực lượng an ninh, nhân viên an ninh, cảnh sátсотрудник силовых структур
  2. nhân viên cơ quan công quyền, lực lượng an ninh, nhân viên an ninh, cảnh sátAn employee of a power ministry, department (MO, MVD, FSB, prosecutor's office, etc.).

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсилови́ксиловики́
Sinh cáchсиловика́силовико́в
Tặng cáchсиловику́силовика́м
Đối cáchсиловика́силовико́в
Công cụ cáchсиловико́мсиловика́ми
Giới cáchсиловике́силовика́х

Từ liên quan