силови́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhân viên cơ quan công quyền, lực lượng an ninh, nhân viên an ninh, cảnh sátсотрудник силовых структур
- nhân viên cơ quan công quyền, lực lượng an ninh, nhân viên an ninh, cảnh sátAn employee of a power ministry, department (MO, MVD, FSB, prosecutor's office, etc.).
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | силови́к | силовики́ |
| Sinh cách | силовика́ | силовико́в |
| Tặng cách | силовику́ | силовика́м |
| Đối cách | силовика́ | силовико́в |
| Công cụ cách | силовико́м | силовика́ми |
| Giới cách | силовике́ | силовика́х |