сего́дняшний
tính từ
Nghĩa
- hiện nay, hiện tạiтеперешний
- Hôm nay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сего́дняшний | сего́дняшнее | сего́дняшняя | сего́дняшние |
| Sinh cách | сего́дняшнего | сего́дняшнего | сего́дняшней | сего́дняшних |
| Tặng cách | сего́дняшнему | сего́дняшнему | сего́дняшней | сего́дняшним |
| Đối cách | сего́дняшний, сего́дняшнего | сего́дняшнее | сего́дняшнюю | сего́дняшние, сего́дняшних |
| Công cụ cách | сего́дняшним | сего́дняшним | сего́дняшней, (сего́дняшнею) | сего́дняшними |
| Giới cách | сего́дняшнем | сего́дняшнем | сего́дняшней | сего́дняшних |
| Dạng ngắn | — | сего́дняшне | сего́дняшня | сего́дняшни |
Ví dụ
- сегодняшний ееcái xảy ra hôm nay, cái hiện có
- жить сегодняшнийим днёма) — (не отрываться от настоящего) — sống với hiện tại; б) — (не думать о будущем) — sống chỉ biết hôm nay, không nghĩ đến tương lai
Từ liên quan
сего́дняHôm nay, nayдневни́кNhật ký, sổ ghi chép; sổ điểmпо́лденьbuổi trưa; Buổi trưa, ban trưa, giữa ngày, giữa trưa, chính ngọ, trưaежедне́вноhằng ngày, mỗi ngàyднева́льныйNgười trực nhậtкаждодне́вныйHằng ngày, hàng ngàyблагоде́нствиеthịnh vượng, phồn vinh; phúc lợi, an khangблагоде́нствоватьhưng thịnh; hưng vượngднёмbuổi chiều; Ngàyднёвкаsự nghỉ ngày, điểm dừng chân, chặng nghỉполдничныйднева́тьở lại ban ngày, dành cả ngàyкаждодневноhàng ngày, mỗi ngày
