ны́нешний
tính từ
Nghĩa
- Hiện nay, nay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ны́нешний | ны́нешнее | ны́нешняя | ны́нешние |
| Sinh cách | ны́нешнего | ны́нешнего | ны́нешней | ны́нешних |
| Tặng cách | ны́нешнему | ны́нешнему | ны́нешней | ны́нешним |
| Đối cách | ны́нешний, ны́нешнего | ны́нешнее | ны́нешнюю | ны́нешние, ны́нешних |
| Công cụ cách | ны́нешним | ны́нешним | ны́нешней, (ны́нешнею) | ны́нешними |
| Giới cách | ны́нешнем | ны́нешнем | ны́нешней | ны́нешних |
| Dạng ngắn | — | ны́нешне | ны́нешня | ны́нешни |
Ví dụ
- нынешний годnăm nay
- в нынешние временаhiện thời, thời nay, hiện nay, ngày nay
- нынешнийяя молодёжьthanh niên hiện thời, tuổi trẻ hiện nay, thanh niên thời nay
