днём
trạng từ
Nghĩa
- buổi chiềuпосле полудня
- Ngày
Ví dụ
- сегодня днёма) — [ban] ngày hôm nay; б) — (после полудня) — chiều nay
- днём с огнём не найти, не сыскатьđốt đuốc đi tìm cũng không thấy
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | день | дни |
| Sinh cách | дня | дней |
| Tặng cách | дню | дням |
| Đối cách | день | дни |
| Công cụ cách | днём | дня́ми |
| Giới cách | дне | дня́х |