рука́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cánh tayверхняя конечность от плеча до запястья
- tayкисть и запястье
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рука́ | ру́ки |
| Sinh cách | руки́ | ру́к |
| Tặng cách | руке́ | рука́м |
| Đối cách | ру́ку | ру́ки |
| Công cụ cách | руко́й | рука́ми |
| Giới cách | руке́ | рука́х |
Từ liên quan
ладо́ньgan bàn tay; lòng bàn tayкула́кnắm tay; nắm đấmру́чкаcán, chuôi, tay cầm, tay nắm, tay; quả đấm, quả nắm, nắmкистьbàn tay; bút pháp, họa bút, họa pháp, lội vẽруководи́тьlãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn; điều khiển, điều hành, quản đốc, quản lý, quản trị, cai quảnручно́йLò thủ côngрукоя́ткаCán, chuôi, tay cầm; tay nắm, tay quay, tay gạt, tay cào, tay vặn, quả vặn, ma-ni-ven, cần, tayвруче́ниеGiao cho, trao cho, đưa cho; giao phó, ủy thác, phó thác, trao phóоднору́чныйmột tay, dùng một tay, đơn thủрукоде́льныйthủ công, làm bằng tay, do tay làm





