вруче́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Giao cho, trao cho, đưa cho
- giao phó, ủy thác, phó thác, trao phósựперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | вруче́ние | вруче́ния |
| Sinh cách | вруче́ния | вруче́ний |
| Tặng cách | вруче́нию | вруче́ниям |
| Đối cách | вруче́ние | вруче́ния |
| Công cụ cách | вруче́нием | вруче́ниями |
| Giới cách | вруче́нии | вруче́ниях |
Ví dụ
- вручение ордена[sự] trao tặng huân chương, trao huân chương