кисть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bàn tayчасть руки
- bút pháp, họa bút, họa pháp, lội vẽискусство живописи
- chùmгроздь
- chổi lông, bút lông, bút chổiдля краски, клея и т. п.cái
- tua, ngù, trái găngукрашениеcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ки́сть | ки́сти |
| Sinh cách | ки́сти | кисте́й |
| Tặng cách | ки́сти | кистя́м |
| Đối cách | ки́сть | ки́сти |
| Công cụ cách | ки́стью | кистя́ми |
| Giới cách | ки́сти | кистя́х |
Ví dụ
- тонкая кистьbàn tay mảnh dẻ
- у него смелая кистьông ấy có bút pháp thật bạo
- кисть виноградаchùm nho
