роково́й
tính từ
Nghĩa
- Bất hạnh, vô cùng nguy hại, tận số
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | роково́й | роково́е | рокова́я | роковы́е |
| Sinh cách | роково́го | роково́го | роково́й | роковы́х |
| Tặng cách | роково́му | роково́му | роково́й | роковы́м |
| Đối cách | роково́го, роково́й | роково́е | рокову́ю | роковы́х, роковы́е |
| Công cụ cách | роковы́м | роковы́м | роково́й | роковы́ми |
| Giới cách | роково́м | роково́м | роково́й | роковы́х |
Ví dụ
- роковая ошибкаsai lầm vô cùng nguy hại, sai lầm chết người