реше́ние решение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bản án, quyết định, phán quyếtсудаsự
  2. lời giảiответ к задаче и т. п.
  3. nghị quyết, quyết địnhпостановление
  4. quyết định, giải pháp, đối sách, cách giải quyếtзаключение, вывод
  5. Quyết định, giải quyết

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchреше́ниереше́ния
Sinh cáchреше́нияреше́ний
Tặng cáchреше́ниюреше́ниям
Đối cáchреше́ниереше́ния
Công cụ cáchреше́ниемреше́ниями
Giới cáchреше́нииреше́ниях

Ví dụ

  • принимать решение
    thông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định)
  • решение съезда
    nghị quyết (quyết nghị) của đại hội
  • выносить решение
    а) — (о собрании) — thông qua nghị quyết (quyết nghị, quyết định); б) — (в суде) — tuyên bố bản án, tuyên bố quyết định của tòa, tuyên đọc lời phán quyết của tòa

Từ liên quan