реша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giải quyết, hòa giải
- Quyết định
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | реша́ю |
| ты | реша́ешь |
| он / она / оно | реша́ет |
| мы | реша́ем |
| вы | реша́ете |
| они | реша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | реша́л |
| Giống cái | реша́ла |
| Giống trung | реша́ло |
| Số nhiều | реша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | реша́й |
| Số nhiều | реша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | реша́ющий | реша́вший |
| Bị động | реша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | реша́я | решав, решавши |
