отве́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- trách nhiệmответственность
- Trả lời, đáp, phúc đáp, giải đãplời
- tình yêu đáp lại, tình cảm đáp lạiответное чувство
- đáp lại, hưởng ứngотлик на что-л.sự
- đáp số, lời giải, kết quả, đáp ánк арифметической задаче
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отве́т | отве́ты |
| Sinh cách | отве́та | отве́тов |
| Tặng cách | отве́ту | отве́там |
| Đối cách | отве́т | отве́ты |
| Công cụ cách | отве́том | отве́тами |
| Giới cách | отве́те | отве́тах |
Ví dụ
- призвать кого-л. к ответуbắt ai chịu trách nhiệm
- быть в ответе за что-либоchịu trách nhiệm về cái gì
- семь бедодин ответ!погов. — đằng nào thì cũng một lần chịu tội, vậy cứ liệu thôi!, một liều ba bảy cũng liều!


