отве́т ответ

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. trách nhiệmответственность
  2. Trả lời, đáp, phúc đáp, giải đãplời
  3. tình yêu đáp lại, tình cảm đáp lạiответное чувство
  4. đáp lại, hưởng ứngотлик на что-л.sự
  5. đáp số, lời giải, kết quả, đáp ánк арифметической задаче

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотве́тотве́ты
Sinh cáchотве́таотве́тов
Tặng cáchотве́туотве́там
Đối cáchотве́тотве́ты
Công cụ cáchотве́томотве́тами
Giới cáchотве́теотве́тах

Ví dụ

  • призвать кого-л. к ответу
    bắt ai chịu trách nhiệm
  • быть в ответе за что-либо
    chịu trách nhiệm về cái gì
  • семь бедодин ответ!
    погов. — đằng nào thì cũng một lần chịu tội, vậy cứ liệu thôi!, một liều ba bảy cũng liều!

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa