реши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quyết địnhприйти к выводу
- giải quyết, tìm ra đáp ánнайти ответ
- giải, giải quyếtнайти ответ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | решу́ |
| ты | реши́шь |
| он / она / оно | реши́т |
| мы | реши́м |
| вы | реши́те |
| они | реша́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | реши́л |
| Giống cái | реши́ла |
| Giống trung | реши́ло |
| Số nhiều | реши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | реши́ |
| Số nhiều | реши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | реши́вший |
| Bị động | — | решённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | реши́в, решивши |





