Nghĩa
- Nuôi dạy, giáo dưỡng, nuôi nấng, nuôi dưỡng
- trồng trọt, vun xớiрастения
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ращу́ |
|---|
| ты | расти́шь |
|---|
| он / она / оно | расти́т |
|---|
| мы | расти́м |
|---|
| вы | расти́те |
|---|
| они | растя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | расти́л |
|---|
| Giống cái | расти́ла |
|---|
| Giống trung | расти́ло |
|---|
| Số nhiều | расти́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | расти́ |
|---|
| Số nhiều | расти́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | растя́щий | расти́вший |
|---|
| Bị động | расти́мый | ращённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | растя́ | расти́в, растивши |
|---|
Từ liên quan
расти́Lớn lên, mọc lên, trưởng thành, sinh; tăng lên, phát triển, nâng cao, mở rộng, đông lênвыра́щиватьnuôi dạy; trồng trọtотрасти́тьmọc dài, nuôiвзрасти́тьnuôi dưỡng, chăm sóc, trồng trọt, giáo dụcвзра́щиватьbồi dưỡng, đào tạo; nuôi nấng, dạy dỗсра́щиватьlàm. . . liền lại, làm. . . dính lại, gắn liềnдора́щиватьnuôi lớn, chăm sóc đến khi trưởng thành, trồng đến khi phát triển đầy đủ, nuôi dưỡngзара́щиватьđể mọc phủ kín, chữa lành, để mọc um tùm, để cỏ mọc lanотра́щиватьĐể mọc, để, nuôiприра́щиватьgắn thêm, bổ sung, tăng thêm, nối thêm vàoпрора́щиватьcho nảy mầm, làm nảy mầmдорасти́тьnuôi lớn, chăm sóc đến khi trưởng thành, dạy dỗ, nuôi dưỡngзарасти́тьđể mọc phủ kín, để cỏ mọc lan, để cây mọc um tùm, làm cho mọc đầyприрасти́тьghép, chiết, nối thêm; tăng thêm, bổ sung, tích lũy, xây dựng thêmпрорасти́тьlàm nảy mầm, cho mọc mầmсрасти́тьnối lại, gắn liền, đan vào nhau, khâu lại