прора́щивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cho nảy mầm, làm nảy mầm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прора́щиваю |
| ты | прора́щиваешь |
| он / она / оно | прора́щивает |
| мы | прора́щиваем |
| вы | прора́щиваете |
| они | прора́щивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прора́щивал |
| Giống cái | прора́щивала |
| Giống trung | прора́щивало |
| Số nhiều | прора́щивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прора́щивай |
| Số nhiều | прора́щивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прора́щивающий | прора́щивавший |
| Bị động | прора́щиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прора́щивая | проращивав, проращивавши |