прирасти́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ghép, chiết, nối thêm
- tăng thêm, bổ sung, tích lũy, xây dựng thêm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | приращу́ |
| ты | прирасти́шь |
| он / она / оно | прирасти́т |
| мы | прирасти́м |
| вы | прирасти́те |
| они | прирастя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прирасти́л |
| Giống cái | прирасти́ла |
| Giống trung | прирасти́ло |
| Số nhiều | прирасти́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прирасти́ |
| Số nhiều | прирасти́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прирасти́вший |
| Bị động | — | приращённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прирасти́в, прирастивши |