разу́мный разумный

tính từ

Nghĩa

  1. có lý trí, có lý tínhобладающий разумом
  2. hợp lý, hợp lẽ, có lý, đúng đắn, hợp tình hợp lýрациональный
  3. khôn, khôn ngoan, khôn khéoрассудительный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразу́мныйразу́мноеразу́мнаяразу́мные
Sinh cáchразу́многоразу́многоразу́мнойразу́мных
Tặng cáchразу́мномуразу́мномуразу́мнойразу́мным
Đối cáchразу́мный, разу́многоразу́мноеразу́мнуюразу́мные, разу́мных
Công cụ cáchразу́мнымразу́мнымразу́мной, (разу́мною)разу́мными
Giới cáchразу́мномразу́мномразу́мнойразу́мных
Dạng ngắnразу́менразу́мноразу́мнаразу́мны

Ví dụ

  • разумное существо
    sinh vật có lý trí
  • разумные доводы
    những lý lẽ đúng đắn, những luận cứ hợp lý
  • самое разумное
    hợp lý nhất

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh