разу́мный
tính từ
Nghĩa
- có lý trí, có lý tínhобладающий разумом
- hợp lý, hợp lẽ, có lý, đúng đắn, hợp tình hợp lýрациональный
- khôn, khôn ngoan, khôn khéoрассудительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разу́мный | разу́мное | разу́мная | разу́мные |
| Sinh cách | разу́много | разу́много | разу́мной | разу́мных |
| Tặng cách | разу́мному | разу́мному | разу́мной | разу́мным |
| Đối cách | разу́мный, разу́много | разу́мное | разу́мную | разу́мные, разу́мных |
| Công cụ cách | разу́мным | разу́мным | разу́мной, (разу́мною) | разу́мными |
| Giới cách | разу́мном | разу́мном | разу́мной | разу́мных |
| Dạng ngắn | разу́мен | разу́мно | разу́мна | разу́мны |
Ví dụ
- разумное существоsinh vật có lý trí
- разумные доводыnhững lý lẽ đúng đắn, những luận cứ hợp lý
- самое разумноеhợp lý nhất
Từ liên quan
умtinh thầnра́зумLý trí, trí năng, lý tính; trí tuệ, trí khôn, trí lực, trí não, trí óc, đầu ócздра́выйSáng suốt, minh mẫn, khôn ngoan, đúng đắn, hợp lýтолко́выйdễ hiểu, rõ ràng; thông minh, sáng trí, sáng dạ, nhanh ý, mau hiểu, biết điềuнеразу́мныйkhôn ngoan; không hợp lýразуме́ниеsự hiểu biếtразуме́тьhiểu, thông suốt, nắm rõ, nhận thức; hiểu, thông hiểu, nắm được, nhận raразу́мницаcô gái thông minh, người phụ nữ khôn ngoan, nàng thông thái

