тре́звый
tính từ
Nghĩa
- không rượu chè, không nghiện rượuthông tụcнепьющий
- không say, tỉnhне пьяный
- — tỉnh táo, sáng suốtздравый, рассудительный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тре́звый | тре́звое | тре́звая | тре́звые |
| Sinh cách | тре́звого | тре́звого | тре́звой | тре́звых |
| Tặng cách | тре́звому | тре́звому | тре́звой | тре́звым |
| Đối cách | тре́звый, тре́звого | тре́звое | тре́звую | тре́звые, тре́звых |
| Công cụ cách | тре́звым | тре́звым | тре́звой, (тре́звою) | тре́звыми |
| Giới cách | тре́звом | тре́звом | тре́звой | тре́звых |
| Dạng ngắn | трезв | тре́зво | трезва́ | тре́звы |
Ví dụ
- быть в трезвыйом состоянииkhông say, tỉnh
- трезвое отношение к чему-л.thái độ tỉnh táo (sáng suốt) đối với cái gì
- человек трезвого умаngười có đầu óc tỉnh táo
Từ liên quan
протрезве́тьtỉnh rượuтре́звостьkhông rượu chè, kiêng rượu; Không say, tỉnhвытрезви́тельtrạm giải rượu; cơ sở giữ người sayтрезве́тьTỉnh rượu, hết say; tỉnh táo ra, tỉnh raтре́звенникNgười không rượu chèотрезвля́тьLàm... dã rượu, làm hết say; làm... tỉnh lại, làm... sáng mắt raтре́звенницаphụ nữ không uống rượu, người phụ nữ kiêng rượuотрезве́тьtỉnh rượu, hết say, tỉnh táo lại
