здра́вый здравый

tính từ

Nghĩa

  1. Sáng suốt, minh mẫn, khôn ngoan, đúng đắn, hợp lý

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchздра́выйздра́воездра́ваяздра́вые
Sinh cáchздра́вогоздра́вогоздра́войздра́вых
Tặng cáchздра́вомуздра́вомуздра́войздра́вым
Đối cáchздра́вый, здра́вогоздра́воездра́вуюздра́вые, здра́вых
Công cụ cáchздра́вымздра́вымздра́вой, здра́воюздра́выми
Giới cáchздра́вомздра́вомздра́войздра́вых
Dạng ngắnздра́вздра́воздра́ваздра́вы
So sánh hơn здра́вее

Ví dụ

  • здравая мысль
    ý nghĩ đúng đắn, ý kiến sáng suốt
  • здравый смысль
    lẽ phải, lương tri
  • здравый ум
    trí tuệ sáng suốt

Từ liên quan

Từ phái sinh