путеше́ственник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- du khách
- lữ khách
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | путеше́ственник | путеше́ственники |
| Sinh cách | путеше́ственника | путеше́ственников |
| Tặng cách | путеше́ственнику | путеше́ственникам |
| Đối cách | путеше́ственника | путеше́ственников |
| Công cụ cách | путеше́ственником | путеше́ственниками |
| Giới cách | путеше́ственнике | путеше́ственниках |
Từ liên quan
спу́тникBạn đường, bạn đồng hành; kèm theo, đi kèm, cùng tồn tạiпу́тникlữ khách, người đi đường; người đi đườngспу́тницаbạn đồng hành nữпопу́тныйCùng chiều, cùng đường, đồng hành; trên đường điпопу́тчикbạn đường; Bạn đường, bạn đồng hànhсопу́тствующийđi kèm; đi kèm, kèm theoпуте́ецcông nhân đường sắt, kỹ sư đường sắtспу́тниковыйvệ tinh, dùng vệ tinh, thuộc vệ tinhраспу́тицаđường lầy lộ, đường khó đi lại; đường lầy lội, đường khó đi lạiраспу́тьеNgã ba đườngпутево́йtheo hành trình, thuộc hành trình; đi lại, thuộc chuyến điпутепрово́дcầu vượt, đường vượt; cầu vượt, cầu ngầm, cầu nốiпопуткаchuyến đi nhờ; xe đi ngang
