распу́тье
danh từbất động vật
Nghĩa
- Ngã ba đường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | распу́тье | распу́тья |
| Sinh cách | распу́тья | распу́тий |
| Tặng cách | распу́тью | распу́тьям |
| Đối cách | распу́тье | распу́тья |
| Công cụ cách | распу́тьем | распу́тьями |
| Giới cách | распу́тье | распу́тьях |
Ví dụ
- на распутьеа) — đứng ở ngã ba đường; б) перен. — phân vân, băn khoăn, bâng khuâng, lưỡng lự, thắc mắc