распу́тье распутье

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. Ngã ba đường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспу́тьераспу́тья
Sinh cáchраспу́тьяраспу́тий
Tặng cáchраспу́тьюраспу́тьям
Đối cáchраспу́тьераспу́тья
Công cụ cáchраспу́тьемраспу́тьями
Giới cáchраспу́тьераспу́тьях

Ví dụ

  • на распутье
    а) — đứng ở ngã ba đường; б) перен. — phân vân, băn khoăn, bâng khuâng, lưỡng lự, thắc mắc