путево́й путевой

tính từ

Nghĩa

  1. theo hành trình, thuộc hành trình
  2. đi lại, thuộc chuyến đi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпутево́йпутево́епутева́япутевы́е
Sinh cáchпутево́гопутево́гопутево́йпутевы́х
Tặng cáchпутево́мупутево́мупутево́йпутевы́м
Đối cáchпутево́йпутево́епутеву́юпутевы́е
Công cụ cáchпутевы́мпутевы́мпутево́йпутевы́ми
Giới cáchпутево́мпутево́мпутево́йпутевы́х

путёвый

tính từ

Nghĩa

  1. tử tế, đứng đắn, hữu ích

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпутёвыйпутёвоепутёваяпутёвые
Sinh cáchпутёвогопутёвогопутёвойпутёвых
Tặng cáchпутёвомупутёвомупутёвойпутёвым
Đối cáchпутёвый, путёвогопутёвоепутёвуюпутёвые, путёвых
Công cụ cáchпутёвымпутёвымпутёвой, путёвоюпутёвыми
Giới cáchпутёвомпутёвомпутёвойпутёвых
Dạng ngắnпутёвпутёвопутёвапутёвы