проходи́мость
danh từbất động vật
Nghĩa
- thông hành, đi qua được, chạy qua đượcдорогkhả năng
- thông thấu, thấm quatính, độ
- vượt chướng ngại, chạy trên các địa hìnhтранспортных средствsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | проходи́мость | проходи́мости |
| Sinh cách | проходи́мости | проходи́мостей |
| Tặng cách | проходи́мости | проходи́мостям |
| Đối cách | проходи́мость | проходи́мости |
| Công cụ cách | проходи́мостью | проходи́мостями |
| Giới cách | проходи́мости | проходи́мостях |
Ví dụ
- автомобиль повышенной проходимостиxe ô- tô có sức vượt chướng ngại (sức chạy trên các địa hình) cao hơn thường