проходи́мость проходимость

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. thông hành, đi qua được, chạy qua đượcдорогkhả năng
  2. thông thấu, thấm quatính, độ
  3. vượt chướng ngại, chạy trên các địa hìnhтранспортных средствsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпроходи́мостьпроходи́мости
Sinh cáchпроходи́мостипроходи́мостей
Tặng cáchпроходи́мостипроходи́мостям
Đối cáchпроходи́мостьпроходи́мости
Công cụ cáchпроходи́мостьюпроходи́мостями
Giới cáchпроходи́мостипроходи́мостях

Ví dụ

  • автомобиль повышенной проходимости
    xe ô- tô có sức vượt chướng ngại (sức chạy trên các địa hình) cao hơn thường