проходно́й
tính từ
Nghĩa
- Có lối đi qua
- để đi quaслужащий для проходка
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | проходно́й | проходно́е | проходна́я | проходны́е |
| Sinh cách | проходно́го | проходно́го | проходно́й | проходны́х |
| Tặng cách | проходно́му | проходно́му | проходно́й | проходны́м |
| Đối cách | проходно́й, проходно́го | проходно́е | проходну́ю | проходны́е, проходны́х |
| Công cụ cách | проходны́м | проходны́м | проходно́й, (проходно́ю) | проходны́ми |
| Giới cách | проходно́м | проходно́м | проходно́й | проходны́х |
Ví dụ
- проходнойые комнатыnhững phòng thông nhau
- проходной дворsân có lối đi qua
- проходнойаяcổng xí nghiệp, trạm kiểm soát (giấy ra vào nhà máy)