пресново́дный
tính từ
Nghĩa
- nước ngọtоб озере и т. п.có
- nước ngọtо рыбе и т. п.ở
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пресново́дный | пресново́дное | пресново́дная | пресново́дные |
| Sinh cách | пресново́дного | пресново́дного | пресново́дной | пресново́дных |
| Tặng cách | пресново́дному | пресново́дному | пресново́дной | пресново́дным |
| Đối cách | пресново́дный, пресново́дного | пресново́дное | пресново́дную | пресново́дные, пресново́дных |
| Công cụ cách | пресново́дным | пресново́дным | пресново́дной, (пресново́дною) | пресново́дными |
| Giới cách | пресново́дном | пресново́дном | пресново́дной | пресново́дных |
| Dạng ngắn | пресново́ден | пресново́дно | пресново́дна | пресново́дны |
Từ liên quan
вода́nướcво́дкаRượu vốt-ca, rượu trắngво́дныйnước; Nước, thủyводяно́йthuộc về nước; thuộc về nước, sống dưới nướcводопа́дthác; Thác nước, thácводоро́дhiđrôпре́сныйNhạt nhẽo, lạt lẽo, nhạt phèo, vô vị, nhạt như nước ốc; Nhạt, lạt, nhạt nhẽo, lạt lẽo, không co muốiводопрово́дnước máy; ống nướcводяни́стыйCó nhiều nước, quá nhiều nước, ủng nước, loãng; không sắc, vô sắc, không màuводоворо́тnước xoáy; xoáy nướcнаводне́ниеlụt; Lụt, thủy tai, lũ lụtводола́зThợ lặnводопо́йcho uống nước; uống nướcводохрани́лищеBể chứa nước, hồ chứa nướcпа́водокNước lũ, con nước, nước lớn, lũводонепроница́емостьtính không thấm nước, khả năng chống thấm nước; tính chống nước, độ không thấm nướcводола́зкаáo cổ lọ, áo cổ cao; áo cổ lọ, áo len cổ caoводомётtia nước áp lực, động cơ phản lực nước; tàu phản lực nước, phản lựcводо-водяно́йđiều hòa bằng nước, làm mát bằng nước; nước-nước, dẫn nhiệt nước-nướcводопла́вающийsống dưới nước, thuộc loài chim nước, bơi lộiводяниковые