водола́зка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- áo cổ lọ, áo cổ cao
- áo cổ lọ, áo len cổ cao
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | водола́зка | водола́зки |
| Sinh cách | водола́зки | водола́зк |
| Tặng cách | водола́зке | водола́зкам |
| Đối cách | водола́зку | водола́зки |
| Công cụ cách | водола́зкой, водола́зкою | водола́зками |
| Giới cách | водола́зке | водола́зках |