водо-водяно́й
tính từ
Nghĩa
- điều hòa bằng nước, làm mát bằng nước
- nước-nước, dẫn nhiệt nước-nước
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | водо-водяно́й | водо-водяно́е | водо-водяна́я | водо-водяны́е |
| Sinh cách | водо-водяно́го | водо-водяно́го | водо-водяно́й | водо-водяны́х |
| Tặng cách | водо-водяно́му | водо-водяно́му | водо-водяно́й | водо-водяны́м |
| Đối cách | водо-водяно́й | водо-водяно́е | водо-водяну́ю | водо-водяны́е |
| Công cụ cách | водо-водяны́м | водо-водяны́м | водо-водяно́й | водо-водяны́ми |
| Giới cách | водо-водяно́м | водо-водяно́м | водо-водяно́й | водо-водяны́х |