водомёт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- tia nước áp lực, động cơ phản lực nước
- tàu phản lực nước, phản lực
- máy rửa áp lực, súng phun nước
- xe chữa cháy phun nước, súng phun nước
- tia nước, động cơ phản lực nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | водомёт | водомёты |
| Sinh cách | водомёта | водомётов |
| Tặng cách | водомёту | водомётам |
| Đối cách | водомёт | водомёты |
| Công cụ cách | водомётом | водомётами |
| Giới cách | водомёте | водомётах |