доказа́тельство
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Bằng chứng, bằng cớ, chứng cứ, chứng cớ, chứng, bằng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | доказа́тельство | доказа́тельства |
| Sinh cách | доказа́тельства | доказа́тельств |
| Tặng cách | доказа́тельству | доказа́тельствам |
| Đối cách | доказа́тельство | доказа́тельства |
| Công cụ cách | доказа́тельством | доказа́тельствами |
| Giới cách | доказа́тельстве | доказа́тельствах |
Ví dụ
- в виде доказательстваđể làm bằng chứng (chứng, bằng)
- в доказательствоđể chứng minh
- приводить доказательстваđưa bằng chứng, dẫn chứng
Từ liên quan
дока́зыватьChứng minh, dẫn chứng, chứng tỏ, chứngдоказа́тельныйCó bằng chứng rõ ràng, xác thực, hiển nhiên, hùng hồnбездоказа́тельныйkhông có chứng cứ; vô căn cứдока́занностьtính đã được chứng minh, tính khả chứng, bản chất đã được chứng minhдоказа́тельностьtính chứng cớ, tiêu chuẩn chứng minh, tính thuyết phụcдоказа́тельноdựa trên bằng chứng, có căn cứ; mang tính chứng minh, có giá trị chứng cứбездоказа́тельноkhông có bằng chứng, thiếu căn cứ, chưa được chứng minh

