подря́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hợp đồng thầuдоговор
- liên tiếp
- việc thuê ngoàiдоговор
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | подря́д | подря́ды |
| Sinh cách | подря́да | подря́дов |
| Tặng cách | подря́ду | подря́дам |
| Đối cách | подря́д | подря́ды |
| Công cụ cách | подря́дом | подря́дами |
| Giới cách | подря́де | подря́дах |
Từ liên quan
рядmột số; hàng nguyên âmпоря́докổn, được; nếp sống, nền nếpотря́дNhóm, đội; Phân đội, chi độiнаря́дnhiệm vụ; trang phụcбеспоря́докsự lộn xộn; Mất trận tự, bừa bộn, bừa bãi, lung tung, lộn xộn, ngổn ngang, hỗn loạnзаря́дкаnạp điện, tích điện; nạp đạn, lắp đạnбеспоря́дочныйkhông có hệ thống, không có phương pháp, không có quy củ; Mất trật tự, bừa bộn, bừa bãi, lộn xộn, ngổn ngang, hỗn độn, hỗn loạn, lung tungподря́дчикNgười nhận thầu, người đứng thầu, thầu khoán, chủ thầu, cai đầu dài; tổ chức nhận thầuнеуря́дицаLộn xộn, bừa bãi, lộn ẩu, hỗn độn, bát nháo, mất trật tự; xích mích, bất hòa, hục hặcкря́дуря́домbên cạnh, cạnh nhau, bên nhau, cạnh, bên; rất gần, sát bên nhau, sát náchподря́дныйtheo hợp đồng, ký hợp đồng, thầuря́дностьhàng, lối, hàng dọcзаря́дникbộ sạc, máy sạcрядко́м
