поря́док
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- ổn, đượcв поря'дке
- nếp sống, nền nếpобраз жизни, уклад; распорядок
- phong tục, tập quánplural
- bậcмасштаб
- trật tựупорядоченность
- thứ tựпоследовательность
- quy trìnhправило, алгоритм, способ выполнения чего-либо
- bậc độ lớn
- quy trình, cách thức
- trật tự, chế độ, hệ thống
- thứ tự, trình tự
- trình tựпоследовательность
- nếp sốngобраз жизни, уклад; распорядок
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | поря́док | поря́дки |
| Sinh cách | поря́дка | поря́дков |
| Tặng cách | поря́дку | поря́дкам |
| Đối cách | поря́док | поря́дки |
| Công cụ cách | поря́дком | поря́дками |
| Giới cách | поря́дке | поря́дках |
Từ liên quan
рядmột số; hàng nguyên âmраспоряже́ниеLệnh, mệnh lệnhбеспоря́докsự lộn xộn; Mất trận tự, bừa bộn, bừa bãi, lung tung, lộn xộn, ngổn ngang, hỗn loạnпоря́дочностьĐứng đắn, đoan chính, lương thiệnупоря́дочитьsắp xếp trật tự, chỉnh đốnправопоря́докTrật tự pháp luật, pháp chếпоря́дковыйThứ tựнаряду́cùng, bên cạnh, song song với; ngang hàng, bình đẳngупоря́дочениеChấn chỉnh, chỉnh đốn, chỉnh lý, điều chỉnhнаря́дностьvẻ đẹp, sự xinh xắn, sự lịch lãmупоря́дочиватьChấn chỉnh, chỉnh đốn, chỉnh lý, điều chỉnh, xếp đặt lại




