заря́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- nạp điện, tích điệnаккумулятораsự
- nạp đạn, lắp đạnружья и т. п.sự
- tập thể dụcbuổi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заря́дка | заря́дки |
| Sinh cách | заря́дки | заря́док |
| Tặng cách | заря́дке | заря́дкам |
| Đối cách | заря́дку | заря́дки |
| Công cụ cách | заря́дкой, заря́дкою | заря́дками |
| Giới cách | заря́дке | заря́дках |
Ví dụ
- делать утреннюю зарядкуtập thể dục buổi sáng