заря́дка зарядка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. nạp điện, tích điệnаккумулятораsự
  2. nạp đạn, lắp đạnружья и т. п.sự
  3. tập thể dụcbuổi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаря́дказаря́дки
Sinh cáchзаря́дкизаря́док
Tặng cáchзаря́дкезаря́дкам
Đối cáchзаря́дкузаря́дки
Công cụ cáchзаря́дкой, заря́дкоюзаря́дками
Giới cáchзаря́дкезаря́дках

Ví dụ

  • делать утреннюю зарядку
    tập thể dục buổi sáng