беспоря́док
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sự lộn xộnотсутствие порядка
- Mất trận tự, bừa bộn, bừa bãi, lung tung, lộn xộn, ngổn ngang, hỗn loạn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | беспоря́док | беспоря́дки |
| Sinh cách | беспоря́дка | беспоря́дков |
| Tặng cách | беспоря́дку | беспоря́дкам |
| Đối cách | беспоря́док | беспоря́дки |
| Công cụ cách | беспоря́дком | беспоря́дками |
| Giới cách | беспоря́дке | беспоря́дках |
Ví dụ
- в беспорядоккеbị mất trận tự, bừa bộn, bừa bãi, lộn xộn
- что за беспорядок!sao mà hỗn loạn (mất trận tự) thế!
- беспорядоккиуст. — (волнения) [vụ] lôn xộn, rối loạn