га́дкий
tính từ
Nghĩa
- gớm, gớm guốc, ghê tởm, kinh tởmотвратительный
- hèn, hèn hạ, đê tiện, đểu cáng, bẩn thỉu, nhơ nhuốcподлый
- rất xấu, xấu xa, xấu tệочень плохой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | га́дкий | га́дкое | га́дкая | га́дкие |
| Sinh cách | га́дкого | га́дкого | га́дкой | га́дких |
| Tặng cách | га́дкому | га́дкому | га́дкой | га́дким |
| Đối cách | га́дкий | га́дкое | га́дкую | га́дкие |
| Công cụ cách | га́дким | га́дким | га́дкой | га́дкими |
| Giới cách | га́дком | га́дком | га́дкой | га́дких |
| Dạng ngắn | га́док | га́дко | гадка́ | га́дки |
So sánh hơn га́же
So sánh nhất гадча́йший
Ví dụ
- гадкий человекngười rất xấu, đồ đểu cáng
- гадкий поступокhành động xấu xa (nhơ nhuốc)
- гадкая погодаtrời xấu tệ