оплоша́ть оплошать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Sơ suất, sơ ý

Chia động từ

Tương lai
яоплоша́ю
тыоплоша́ешь
он / она / онооплоша́ет
мыоплоша́ем
выоплоша́ете
ониоплоша́ют
Quá khứ
Giống đựcоплоша́л
Giống cáiоплоша́ла
Giống trungоплоша́ло
Số nhiềuоплоша́ли
Mệnh lệnh
Số ítоплоша́й
Số nhiềuоплоша́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—оплоша́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—оплоша́в, оплошавши

Ví dụ

  • смотри, не оплошатьай!
    liệu đấy! đừng [để] sơ suất nhé!