оплоша́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Sơ suất, sơ ý
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оплоша́ю |
| ты | оплоша́ешь |
| он / она / оно | оплоша́ет |
| мы | оплоша́ем |
| вы | оплоша́ете |
| они | оплоша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оплоша́л |
| Giống cái | оплоша́ла |
| Giống trung | оплоша́ло |
| Số nhiều | оплоша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оплоша́й |
| Số nhiều | оплоша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оплоша́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оплоша́в, оплошавши |
Ví dụ
- смотри, не оплошатьай!liệu đấy! đừng [để] sơ suất nhé!