пло́хо
trạng từ
Nghĩa
- tệ, kémне так, как надо
- khó khăn
- tệ
- không hay, đáng tiếcявляется нежелательным, досадным
- không khỏeо плохом самочувствии
- kémне так, как надо
- tiêu cựcотрицательно
- khó chịu, không khỏeо плохом самочувствии
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | плохо́й | плохо́е | плоха́я | плохи́е |
| Sinh cách | плохо́го | плохо́го | плохо́й | плохи́х |
| Tặng cách | плохо́му | плохо́му | плохо́й | плохи́м |
| Đối cách | плохо́го, плохо́й | плохо́е | плоху́ю | плохи́х, плохи́е |
| Công cụ cách | плохи́м | плохи́м | плохо́й, плохо́ю | плохи́ми |
| Giới cách | плохо́м | плохо́м | плохо́й | плохи́х |
| Dạng ngắn | плох | пло́хо | плоха́ | пло́хи, плохи́ |