хоро́ший
tính từ
Nghĩa
- tốtположительный, годный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хоро́ший | хоро́шее | хоро́шая | хоро́шие |
| Sinh cách | хоро́шего | хоро́шего | хоро́шей | хоро́ших |
| Tặng cách | хоро́шему | хоро́шему | хоро́шей | хоро́шим |
| Đối cách | хоро́ший, хоро́шего | хоро́шее | хоро́шую | хоро́шие, хоро́ших |
| Công cụ cách | хоро́шим | хоро́шим | хоро́шей, хоро́шею | хоро́шими |
| Giới cách | хоро́шем | хоро́шем | хоро́шей | хоро́ших |
| Dạng ngắn | хоро́ш | хорошо́ | хороша́ | хороши́ |
So sánh hơn лу́чше
So sánh nhất лу́чший, наилу́чший
Từ liên quan
хорошо́được, tốt; được, đồng ýхоро́шенькийtốt, hay, giỏi; Xinh đẹp, xinh xắn, xinh tươi, xinh, đẹp, kháuхороше́нькоkỹ, cẩn thận, đến nơi đến chốnпохороше́тьtrở nên xinh đẹp hơn, đẹp lênнаихорошийхороши́стhọc sinh khá, học sinh trung bình khá, học sinh giỏiхороши́сткаhọc sinh nữ giỏi, học sinh nữ xuất sắc, học sinh nữ top đầuхороше́тьXinh ra, đẹp ra, đẹp thêmзахороше́тьkhá hơn, đỡ hơn, tốt lên, dễ chịu hơn





