жу́ткий
tính từ
Nghĩa
- Khủng khiếp ghê sợ, ghê gớm, ghê hồn, gớm ghê
- nặng nề, khó chịuтягостный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жу́ткий | жу́ткое | жу́ткая | жу́ткие |
| Sinh cách | жу́ткого | жу́ткого | жу́ткой | жу́тких |
| Tặng cách | жу́ткому | жу́ткому | жу́ткой | жу́тким |
| Đối cách | жу́ткий, жу́ткого | жу́ткое | жу́ткую | жу́ткие, жу́тких |
| Công cụ cách | жу́тким | жу́тким | жу́ткой, (жу́ткою) | жу́ткими |
| Giới cách | жу́тком | жу́тком | жу́ткой | жу́тких |
| Dạng ngắn | жу́ток | жу́тко | жутка́ | жу́тки |
So sánh hơn жу́тче
So sánh nhất жутча́йший
