парши́вый
tính từ
Nghĩa
- chốc đầu, chốc lở, chốc ghẻбольной паршойbị
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | парши́вый | парши́вое | парши́вая | парши́вые |
| Sinh cách | парши́вого | парши́вого | парши́вой | парши́вых |
| Tặng cách | парши́вому | парши́вому | парши́вой | парши́вым |
| Đối cách | парши́вый, парши́вого | парши́вое | парши́вую | парши́вые, парши́вых |
| Công cụ cách | парши́вым | парши́вым | парши́вой, (парши́вою) | парши́выми |
| Giới cách | парши́вом | парши́вом | парши́вой | парши́вых |
| Dạng ngắn | парши́в | парши́во | парши́ва | парши́вы |
Ví dụ
- паршивая погодаtrời xấu tệ
- паршивое настроениеtâm trạng nặng nề, khí sắc u sầu
- паршивая овца всё стадо портитпосл. — - con sâu bỏ rầu nồi canh