плоть
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Thể xác, thân thể, thịt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пло́ть | пло́ти |
| Sinh cách | пло́ти | пло́тей |
| Tặng cách | пло́ти | пло́тям |
| Đối cách | пло́ть | пло́ти |
| Công cụ cách | пло́тью | пло́тями |
| Giới cách | пло́ти | пло́тях |
Ví dụ
- во плотиbằng xương bằng thịt
- ангел во плотиnàng là vị thiên thần bằng xương bằng thịt
- чья-л. плоть и кровь, плоть от плоти чьей-л.là máu của ai, là thịt của ai; là máu mủ ruột thịt của ai
