уплотне́ние уплотнение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bố trí dày hơnsựвоен.
  2. bố trí sít sao, lấp giờ trốngрабочего времениsự
  3. Làm sít lại, nén chặt, nện chặt, nêm chặt, đầm chặt
  4. thẩm nhuận, thấm nhiễmsự
  5. — đưa đến ở thêmthông tụcдополнительное заселениеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchуплотне́ниеуплотне́ния
Sinh cáchуплотне́нияуплотне́ний
Tặng cáchуплотне́ниюуплотне́ниям
Đối cáchуплотне́ниеуплотне́ния
Công cụ cáchуплотне́ниемуплотне́ниями
Giới cáchуплотне́нииуплотне́ниях

Từ liên quan