уплотне́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bố trí dày hơnsựвоен.
- bố trí sít sao, lấp giờ trốngрабочего времениsự
- Làm sít lại, nén chặt, nện chặt, nêm chặt, đầm chặt
- thẩm nhuận, thấm nhiễmsự
- — đưa đến ở thêmthông tụcдополнительное заселениеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | уплотне́ние | уплотне́ния |
| Sinh cách | уплотне́ния | уплотне́ний |
| Tặng cách | уплотне́нию | уплотне́ниям |
| Đối cách | уплотне́ние | уплотне́ния |
| Công cụ cách | уплотне́нием | уплотне́ниями |
| Giới cách | уплотне́нии | уплотне́ниях |