сы́тный
tính từ
Nghĩa
- bổ, béo bổпитательный
- Chắc bụng, chắc dạ, no lâu
- thịnh soạn, hậu hĩ, hậu hĩnhобильный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сы́тный | сы́тное | сы́тная | сы́тные |
| Sinh cách | сы́тного | сы́тного | сы́тной | сы́тных |
| Tặng cách | сы́тному | сы́тному | сы́тной | сы́тным |
| Đối cách | сы́тный, сы́тного | сы́тное | сы́тную | сы́тные, сы́тных |
| Công cụ cách | сы́тным | сы́тным | сы́тной, сы́тною | сы́тными |
| Giới cách | сы́тном | сы́тном | сы́тной | сы́тных |
| Dạng ngắn | сы́тен | сы́тно | сытна́ | сы́тны |
So sánh hơn сытне́е
So sánh nhất сытне́йший
Ví dụ
- сытная едаthức ăn chắc bụng (chắc dạ, no lâu)
