уплотни́ть уплотнить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nén chặt, ép chặt, đóng gói, làm dày đặc, chèn ép

Chia động từ

Tương lai
яуплотню́
тыуплотни́шь
он / она / оноуплотни́т
мыуплотни́м
выуплотни́те
ониуплотня́т
Quá khứ
Giống đựcуплотни́л
Giống cáiуплотни́ла
Giống trungуплотни́ло
Số nhiềuуплотни́ли
Mệnh lệnh
Số ítуплотни́
Số nhiềuуплотни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уплотни́вший
Bị động—уплотнённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уплотни́в, уплотнивши, уплотня́