оби́льный
tính từ
Nghĩa
- Dồi dào, phong phú
- giàu có, sang trọngщедрый, роскшный
- giàu, có nhiều, dồi dàoТизобилующий чем-л.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оби́льный | оби́льное | оби́льная | оби́льные |
| Sinh cách | оби́льного | оби́льного | оби́льной | оби́льных |
| Tặng cách | оби́льному | оби́льному | оби́льной | оби́льным |
| Đối cách | оби́льный, оби́льного | оби́льное | оби́льную | оби́льные, оби́льных |
| Công cụ cách | оби́льным | оби́льным | оби́льной, (оби́льною) | оби́льными |
| Giới cách | оби́льном | оби́льном | оби́льной | оби́льных |
| Dạng ngắn | оби́лен | оби́льно | оби́льна | оби́льны |
So sánh hơn оби́льнее
Ví dụ
- обильный урожайđược mùa, vụ mùa thắng lợi
- обильный ужинbữa ăn tối thịnh soạn (dồi dào, sang trọng)