Nghĩa
- bố trí dày hơnвоен.
- bố trí sít sao, lấp giờ trốngзаполнять целиком
- làm... chặt lại, làm... sít lại, nén chặt, nện chặt, nêm chặt, đầm chặtделать более плотным
- — đưa người đến ở thêmthông tụcзаселять дополнительно
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | уплотня́ю |
|---|
| ты | уплотня́ешь |
|---|
| он / она / оно | уплотня́ет |
|---|
| мы | уплотня́ем |
|---|
| вы | уплотня́ете |
|---|
| они | уплотня́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уплотня́л |
|---|
| Giống cái | уплотня́ла |
|---|
| Giống trung | уплотня́ло |
|---|
| Số nhiều | уплотня́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уплотня́й |
|---|
| Số nhiều | уплотня́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | уплотня́ющий | уплотня́вший |
|---|
| Bị động | уплотня́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | уплотня́я | уплотняв, уплотнявши |
|---|