плани́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сплани́роватьlập kế hoạch
Nghĩa
- bay lượn, liệng xuốngпостепенно, плавно снижаться на летательном аппарате, парашюте
- bố trí, quy hoạch
- lập kế hoạch, thiết kếсоставлять план или проект (постройки, сооружения)
- thiết kếсоставлять план или проект (постройки, сооружения)
- lập kế hoạchсоставлять план или проект (постройки, сооружения)
- bay lượn
- lập kế hoạch, bố trí
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | плани́рую |
| ты | плани́руешь |
| он / она / оно | плани́рует |
| мы | плани́руем |
| вы | плани́руете |
| они | плани́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плани́ровал |
| Giống cái | плани́ровала |
| Giống trung | плани́ровало |
| Số nhiều | плани́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плани́руй |
| Số nhiều | плани́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | плани́рующий | плани́ровавший |
| Bị động | — | — |
Từ liên quan
планkế hoạch; dự thảo kế hoạchплани́рованиеsự thiết kế; sự bay lượnпланёрTàu liệng, tàu lượnпла́новыйkế hoạch; Kế hoạchпланиро́вкаQuy hoạch, thiết kếпланоме́рныйcó hệ thống, đều đặn; Có kế hoạch, theo kế hoạchвнепла́новыйNgoài kế hoạchпланиро́вщикngười lập kế hoạch, người lên kế hoạch; người lên lịch, người sắp xếp lịch trình

