Từ điển

    планоме́рный планомерный

    tính từ

    Nghĩa

    1. có hệ thống, đều đặnсистематичный
    2. Có kế hoạch, theo kế hoạch
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)