отли́чие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- công lao, công trạng, côngзаслуга
- Phân biệt, khác nhau, khác biệt, dị biệt, đặc biệt
- tặng thưởng, huân chương, huy chươngнаграда, орден
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отли́чие | отли́чия |
| Sinh cách | отли́чия | отли́чий |
| Tặng cách | отли́чию | отли́чиям |
| Đối cách | отли́чие | отли́чия |
| Công cụ cách | отли́чием | отли́чиями |
| Giới cách | отли́чии | отли́чиях |
Ví dụ
- внешние отличияnhững sự khác nhau bề ngoài
- в отличие от чего-л.khác với cái gì
- диплом с отличиемbằng tốt nghiệp hạng ưu
Từ liên quan
ра́зницаKhác nhau, khác biệt, dị biệtотли́чноxuất sắc; tốt, đượcразлича́тьnhận ra, nhận ra được; phân biệtотлича́тьphân biệt; tặng thưởng, ban thưởng, thưởngотличи́тьphân biệt; nhận raотли́чникhọc sinh ưu tú, học viên ưu tú, học trò giỏi; người ưu tú, người xuất sắcотличи́тельныйĐặc biệt, đặc trưng, để phân biệtрасхожде́ниеBất đồng, khác nhau, phân kỳ; không phù hợp, không trùng nhau


